Xóa sổ hơn 200 ngành nghề định cư Úc diện visa 457

Từ ngày 19/04/2017 Bộ Di Trú Úc đưa ra 2 loại visa lao động mới với hơn 200 ngành nghề bị xóa bỏ nhằm thay thế cho visa định cư Úc diện 457 đã bị loại bỏ.

Hơn 200 ngành nghề định cư Úc diện visa 457 sẽ bị loại bỏ từ ngày 19/04/2017.
Hơn 200 ngành nghề định cư Úc diện visa 457 sẽ bị loại bỏ từ ngày 19/04/2017.

Hôm 17/04/2107, Thủ tướng Úc Malcolm Turnbull ra thông báo loại bỏ visa 457 và thay thế bằng hai loại visa lao động mới, loại 2 năm và loại 4 năm, trong động thái nhằm bảo vệ công ăn việc làm cho công dân Úc trước sự “xâm lấn việc làm” của lao động ngoại quốc.

Tuy nhiên ông Turnbull cho biết, việc then chốt cần bảo đảm là các doanh nghiệp Úc vẫn phải được tiếp cận với một lực lượng lao động lành nghề với đầy đủ kỹ năng cần thiết cho công việc.

Theo đó, danh sách Skilled Occupation List (SOL) sẽ được thay thế bằng danh sách mới đc gọi là Medium and Long term Strategic Skills List (MLTSSL), danh sách Consolidated Sponsored Occupation List (CSOL) sẽ được thay thế bằng danh sách Short term Skilled Occupation List (STSOL).

Cụ thể, có tới hơn 200 ngành nghề định cư Úc diện 457 đã bị Bộ di trú Úc loại bỏ trong các danh sách này và những thay đổi sẽ còn tiếp tục được thông báo vào ngày 1/7/2017 tới đây.

Danh sách các ngành nghề bị loại bỏ:

STT

Ngành nghề

Mã số

1. Defence Force Senior Officer 111212
2. Turf Grower 121218
3. Deer Farmer 121314
4. Goat Farmer 121315
5. Public Relations Manager 131114
6. Policy and Planning Manager 132411
7. Research and Development Manager 132511
8. Project Builder 133112
9. Importer or Exporter 133311
10. Wholesaler 133312
11. Production Manager (Manufacturing) 133512
12. Production Manager (Mining) 133513
13. Procurement Manager 133612
14. Medical Administrator (Aus) / Medical Superintendent (NZ) 134211
15. Regional Education Manager 134412
16. Commissioned Defence Force Officer 139111
17. Commissioned Fire Officer 139112
18. Commissioned Police Officer 139113
19. Senior Non-commissioned Defence Force Member 139211
20. Sports Administrator 139915
21. Caravan Park and Camping Ground Manager 141211
22. Licensed Club Manager 141411
23. Bed and Breakfast Operator 141911
24. Retirement Village Manager 141912
25. Antique Dealer 142112
26. Betting agency Manager 142113
27. Travel Agency Manager 142116
28. Amusement Centre Manager 149111
29. Call or Contact Centre Manager 149211
30. Railway Station Manager 149412
31. Boarding Kennel or Cattery Operator 149911
32. Cinema or Theatre Manager 149912
33. Financial Institution Branch Manager 149914
34. Actor 211111
35. Entertainer or Variety Artist 211113
36. Actors, Dancers and Other Entertainers nec 211199
37. Composer 211211
38. Music Director 211212
39. Singer 211214
40. Music Professionals nec 211299
41. Painter (Visual Arts) 211411
42. Potter or ceramic artist 211412
43. Sculptor 211413
44. Artistic Director 212111
45. Media Producer (excluding Video) 212112
46. Radio Presenter 212113
47. Television Presenter 212114
48. Author 212211
49. Art Director (Film, Television or Stage) 212311
50. Director of Photography 212313
51. Film, Television, Radio and Stage Directors nec 212399
52. Radio Journalist 212414
53. Corporate Treasurer 221212
54. Futures Trader 222212
55. Human Resource Adviser 223111
56. Workplace Relations Advisor 223113
57. Training and Development Professional 223311
58. Archivist 224211
59. Intelligence Officer 224411
60. Policy Analyst 224412
61. Electorate Officer 224911
62. Liaison Officer 224912
63. Migration Agent (Aus) 224913
64. Market Research Analyst 225112
65. Sales Representative (Industrial Products) 225411
66. Sales Representative (Medical and Pharmaceutical Products) 225412
67. Aeroplane Pilot 231111
68. Air Traffic Controller 231112
69. Flying Instructor 231113
70. Helicopter Pilot 231114
71. Air Transport Professionals nec 231199
72. Master Fisher 231211
73. Ship’s Engineer 231212
74. Ship’s Master 231213
75. Ship’s Officer 231214
76. Marine Surveyor 231215
77. Marine Transport Professionals nec 231299
78. Multimedia Designer 232413
79. Chemical Engineer 233111
80. Materials Engineer 233112
81. Electronics Engineer 233411
82. Industrial Engineer 233511
83. Production or Plant Engineer 233513
84. Petroleum Engineer 233612
85. Food Technologist 234212
86. Conservation Officer 234311
87. Park Ranger 234314
88. Geophysicist 234412
89. Hydrogeologist 234413
90. Life Scientist (General) 234511
91. Biochemist 234513
92. Biotechnologist 234514
93. Microbiologist 234517
94. Life Scientists nec 234599
95. Metallurgist 234912
96. Exercise Physiologist 234915
97. Natural and Physical Science Professionals nec 234999
98. Vocational Education Teacher (Trades) 242211
99. Vocational Education Teacher (Non-Trades) 242211
100. Education Reviewer 249112
101. Drama Teacher (Private Tuition) 249213
102. Environmental Health Officer 251311
103. Homoeopath 252212
104. Nurse Researcher 254212
105. Web Developer 261212
106. ICT Support and Test Engineers nec 263299
107. Judge 271211
108. Magistrate 271212
109. Tribunal Member 271213
110. Intellectual Property Lawyer 271214
111. Historian 272411
112. Translator 272413
113. Archaeologist 272414
114. Community Arts Worker 272611
115. Operating Theatre Technician 311214
116. Pathology Collector (Aus) / Phlebotomist (NZ) 311216
117. Fisheries Officer 311311
118. Quarantine Officer 311313
119. School Laboratory Technician 311414
120. Hydrographer 311415
121. Construction Estimator 312114
122. Plumbing Inspector 312115
123. Surveying or Spatial Science Technician 312116
124. Civil Engineering Technician 312212
125. Electronic Engineering Draftsperson 312411
126. Electronic Engineering Technician 312412
127. Mechanical Engineering Draftsperson 312511
128. Safety Inspector 312611
129. Maintenance Planner 312911
130. Building and Engineering Technicians nec 312999
131. ICT Support Technicians nec 313199
132. Telecommunications Network Planner 313213
133. Blacksmith 322111
134. Electroplater 322112
135. Metal Casting Trades Worker 322114
136. Metal Polisher 322115
137. Pressure Welder 322312
138. Aircraft Maintenance Engineer (Avionics) 323111
139. Engraver 323311
140. Gunsmith 323312
141. Saw Maker and Repairer 323315
142. Engineering Patternmaker 323411
143. Vehicle Painter 324311
144. Stonemason 331112
145. Floor Finisher 332111
146. Electrical Linesworker (Aus) / Electrical Line Mechanic (NZ) 342211
147. Communications Operator 342312
148. Telecommunications Cable Jointer 342412
149. Telecommunications Technician 342414
150. Butcher or Smallgoods Maker 351211
151. Horse Trainer 361112
152. Zookeeper 361114
153. Kennel Hand 361115
154. Shearer 361211
155. Nurseryperson 362411
156. Screen Printer 392112
157. Graphic Pre-press Trades Worker 392211
158. Small Offset Printer 392312
159. Canvas Goods Fabricator 393111
160. Leather Goods Maker 393112
161. Sail Maker 393113
162. Shoemaker 393114
163. Apparel Cutter 393211
164. Clothing Patternmaker 393212
165. Dressmaker or Tailor 393213
166. Clothing Trades Workers nec 393299
167. Wood Turner 394214
168. Gas or Petroleum Operator 399212
169. Gallery or Museum Technician 399311
170. Broadcast Transmitter Operator 399511
171. Light Technician 399513
172. Musical Instrument Maker or Repairer 399515
173. Television Equipment Operator 399517
174. Diver 399911
175. Interior Decorator 399912
176. Optical Dispenser (Aus) / Dispensing Optician (NZ) 399913
177. Optical Mechanic 399914
178. Plastics Technician 399916
179. Wool Classer 399917
180. Fire Protection Equipment Technician 399918
181. Technicians and Trades Workers nec 399999
182. Dental Hygienist 411211
183. Dental Prosthetist 411212
184. Dental Therapist 411214
185. Mothercraft Nurse 411412
186. Aboriginal and Torres Strait Islander Health Worker 411511
187. Parole or Probation Officer 411714
188. Defence Force Member – Other Ranks 441111
189. Emergency Service Worker 441211
190. Fire Fighter 441212
191. Detective 441311
192. Police Officer 441312
193. Prison Officer 442111
194. Driving Instructor 451211
195. Funeral Director 451311
196. Funeral Workers nec 451399
197. Flight Attendant 451711
198. Travel Attendants nec 451799
199. First Aid Trainer 451815
200. Dog or Horse Racing Official 452318
201. Sports Umpire 452322
202. Other Sports Official 452323
203. Golfer 452412
204. Jockey 452413
205. Conveyancer 599111
206. Legal Executive 599112
207. Court Bailiff or Sheriff (Aus) / Court Collections Officer (NZ) 599212
208. Insurance Investigator 599611
209. Insurance Risk Surveyor 599613
210. Clinical Coder 599915
211. Auctioneer 611111
212. Stock and Station Agent 611112
213. Business Broker 612111
214. Retail Buyer 639211
215. Wool Buyer 639212
216. Driller 712211
Bài liên quan:  Nên đầu tư để định cư Úc, Mỹ hay Canada?

* Quý vị quan tâm tìm hiểu các chương trình định cư Úc vui lòng dành chút thời gian cung cấp thông tin cho Đất Vàng Châu Úc qua form dưới đây để tư vấn viên tiện liên hệ tư vấn.

Tất cả thông tin của quý vị sẽ được bảo mật tuyệt đối.

FORM ĐĂNG KÝ THÔNG TIN TƯ VẤN ĐỊNH CƯ ÚC
Xóa sổ hơn 200 ngành nghề định cư Úc diện visa 457
4.9 (97.5%) 8 votes


Tìm kiếm liên quan nhiều nhất từ Google: Bất động sản Úc, Bat dong san Uc, Bất động sản Bắc Úc, Bất động sản Tây Úc, Bất động sản Nam Úc, Bất động sản Melbourne, Bất động sản Sydney, Bất động sản Hobart, Bất động sản Brisbane, Bất động sản Darwin, Bất động sản Perth, Bất động sản Tasmania, Bất động sản Canberra, Mua nhà ở Úc bao nhiêu tiền, Mua nhà ở Úc có được định cư, Mua nhà định cư Úc, Tư vấn bất động sản Úc, Tu van bat dong san Uc, Đầu tư bất động sản Úc, Dau tu bat dong san Uc, Điều kiện mua nhà ở Úc, Điều kiện mua bất động sản Úc, Hồ sơ mua nhà ở Úc, Hồ sơ mua bất động sản Úc, Thủ tục mua nhà ở Úc, Thủ tục mua bất động sản Úc, Bán nhà ở Úc, Bán nhà ở Bắc Úc, Bán nhà ở Tây Úc, Bán nhà ở Nam Úc, Bán nhà ở Melbourne, Bán nhà ở Sydney, Bán nhà ở Hobart, Bán nhà ở Brisbane, Bán nhà ở Darwin, Bán nhà ở Perth, Bán nhà ở Tasmania, Bán nhà ở Canberra, Mua nhà ở Úc, Mua nhà bên Úc, Mua nhà giá rẻ ở Úc, Mua nhà ở Bắc Úc, Mua nhà ở Tây Úc, Mua nhà ở Nam Úc, Mua nhà ở Melbourne, Mua nhà ở Sydney, Mua nhà ở Hobart, Mua nhà ở Brisbane, Mua nhà ở Darwin, Mua nhà ở Perth, Mua nhà ở Tasmania, Mua nhà ở Canberra, Giá nhà ở Úc, Giá nhà ở Bắc Úc, Giá nhà ở Tây Úc, Giá nhà ở Nam Úc, Giá nhà ở Melbourne, Giá nhà ở Sydney, Giá nhà ở Hobart, Giá nhà ở Brisbane, Giá nhà ở Darwin, Giá nhà ở Perth, Giá nhà ở Tasmania, Giá nhà ở Canberra, Giá bất động sản Úc, Giá bất động sản Bắc Úc, Giá bất động sản Tây Úc, Giá bất động sản Nam Úc, Giá bất động sản Melbourne, Giá bất động sản Sydney, Giá bất động sản Hobart, Giá bất động sản Brisbane, Giá bất động sản Darwin, Giá bất động sản Perth, Giá bất động sản Tasmania, Giá bất động sản Canberra, Giá nhà đất Úc, Giá nhà đất Bắc Úc, Giá nhà đất Tây Úc, Giá nhà đất Nam Úc, Giá nhà đất Melbourne, Giá nhà đất Sydney, Giá nhà đất Hobart, Giá nhà đất Brisbane, Giá nhà đất Darwin, Giá nhà đất Perth, Giá nhà đất Tasmania, Giá nhà đất Canberra, Tư vấn đầu tư quốc tế, Tư vấn định cư quốc tế, Đầu tư định cư quốc tế, Tư vấn đầu tư định cư quốc tế, Đầu tư định cư Úc, Tư vấn đầu tư định cư Úc, Đầu tư định cư New Zealand, Tư vấn đầu tư định cư New Zealand, Đầu tư định cư Mỹ, Tư vấn đầu tư định cư Mỹ, Đầu tư định cư Canada, Tư vấn đầu tư định cư Canada, Đầu tư định cư Châu Âu, Tư vấn đầu tư định cư Châu Âu, Đầu tư định cư EU, Tư vấn đầu tư định cư EU, Đầu tư định cư Nga, Tư vấn đầu tư định cư Nga, Đầu tư định cư Tây Ban Nha, Tư vấn đầu tư định cư Tây Ban Nha, Đầu tư định cư Bồ Đào Nha, Tư vấn đầu tư định cư Bồ Đào Nha, Đầu tư định cư Síp, Tư vấn đầu tư định cư Síp, Đầu tư định cư Anh, Tư vấn đầu tư định cư Anh, Đầu tư định cư Pháp, Tư vấn đầu tư định cư Pháp, Đầu tư định cư Đức, Tư vấn đầu tư định cư Đức, Định cư Úc, Dinh cu Uc, Định cư Bắc Úc, Định cư Tây Úc, Định cư Nam Úc, Định cư Melbourne, Định cư Sydney, Định cư Hobart, Định cư Brisbane, Định cư Darwin, Định cư Perth, Định cư Tasmania, Định cư Canberra, Tư vấn định cư Úc, Tu van dinh cu Uc, Điều kiện định cư Úc, Hồ sơ định cư Úc, Thủ tục định cư Úc, Công ty tư vấn định cư Úc uy tín, Du học định cư Úc, Định cư đầu tư Úc, Định cư tay nghề Úc, Định cư lao động Úc, Định cư Úc diện đầu tư, Định cư Úc diện đóng tiền, Định cư Úc diện bảo lãnh, Định cư Úc diện kết hôn, Định cư Úc diện lao động, Định cư Úc diện tay nghề, Định cư Úc diện du học sinh, Định cư Úc cần bao nhiêu tiền, Mua quốc tịch Úc, Mua nhà định cư Úc, Luật di trú Úc, Luật định cư Úc, Luật quốc tịch Úc, Luật nhập cư Úc, Định cư Úc visa 188 uy tín, Định cư Úc visa 132 uy tín, Có visa Úc được miễn visa New Zealand

Bình luận bài viết

GỌI TƯ VẤN