Danh sách nghề định cư Úc năm 2017 – 2018

Theo những cải tổ của luật di trú, danh sách định cư Úc diện tay nghề  sẽ được cập nhật mỗi 6 tháng/lần, dựa trên quá trình tham vấn với Bộ Nhân dụng và Bộ Giáo dục.

Danh sách nghề định cư Úc năm 2017 - 2018

Có 12 ngành nghề đã bị loại bỏ hoàn toàn khỏi danh sách 2017 – 2018, một số ngành nghề được bổ sung thêm vào các chương trình visa, một số khác thì được chuyển từ danh sách STSOL sang MLTSSL.

Danh sách kỹ năng nghề trung và dài hạn

Danh sách kỹ năng nghề trung và dài hạn
STT Nghề nghiệp ANZSCO code Đơn vị đánh giá tay nghề
1 Quản lý dự án xây dựng 133111 VETASSESS
2 Xây dựng dự án 133112 VETASSESS
3 Quản lý/ Giám đốc kỹ thuật 133211 (a) Engineers Australia; or

(b) AIM

4 Quản lý trung tâm chăm sóc trẻ em 134111 TRA
5 Nhân viên quản lý y tế 134211 VETASSESS
6 Giám đốc y tá/ điều dưỡng 134212 ANMAC
7 Quản lý tổ chức y tế sơ cấp 134213 VETASSESS
8 Quản lý trung tâm phúc lợi 134214 ACWA
9 Kế toán viên (tổng hợp) 221111 (a) CPAA; or

(b) ICAA; or

(c) IPA

10 Kế toán quản lý 221112 (a) CPAA; or

(b) IPA; or

(c) CAANZ

11 Kế toán thuế 221113 (a) CPAA; or

(b) IPA; or

(c) CAANZ

12 Kiểm toán viên bên ngoài 221213 (a) CPAA; or

(b) IPA; or

(c) CAANZ

13 Kiểm toán viên nội bộ 221214 VETASSESS
14 Chuyên gia tính toán 224111 VETASSESS
15 Nhà kinh tế đất đai 224511 VETASSESS
16 Người định giá 224512 VETASSESS
17 Kiến trúc sư 232111 AACA
18 Kiến trúc sư cảnh quan 232112 VETASSESS
19 Kiểm soát viên 232212 SSSI
20 Người vẽ bản đồ 232213 VETASSESS
21 Nhà khoa học không gian khác 232214 VETASSESS
22 Kỹ sư hóa học 233111 Engineers Australia
23 Kỹ sư vật liệu 233112 Engineers Australia
24 Kỹ sư xây dựng 233211 Engineers Australia
25 Kỹ sư kỹ thuật địa chất 233212 Engineers Australia
26 Điều tra viên (về số lượng) 233213 AIQS
27 Kỹ sư kết cấu 233214 Engineers Australia
28 Kỹ sư giao thông 233215 Engineers Australia
29 Kỹ sư điện 233311 Engineers Australia
30 Kỹ sư điện tử 233411 Engineers Australia
31 Kỹ sư công nghiệp 233511 Engineers Australia
32 Kỹ sư cơ khí 233512 Engineers Australia
33 Kỹ sư sản xuất/ nhà máy 233513 Engineers Australia
34 Kỹ sư hàng không 233911 Engineers Australia
35 Kỹ sư nông nghiệp 233912 Engineers Australia
36 Kỹ sư y sinh 233913 Engineers Australia
37 Kỹ thuật viên kỹ thuật 233914 Engineers Australia
38 Kỹ sư môi trường 233915 Engineers Australia
39 Kiến trúc sư hải quân 233916 Engineers Australia
40 Tư vấn nông nghiệp 234111 VETASSESS
41 Nhà khoa học nông nghiệp 234112 VETASSESS
42 Kiểm lâm 234113 VETASSESS
43 Nhà khoa học phòng thí nghiệm y tế 234611 AIMS
44 Bác sĩ thú y 234711 AVBC
45 Nhà vậy lý (vật lý y học) 234914 ACPSEM
46 Giáo viên mầm non/ tiểu học 241111 AITSL
47 Giáo viên trung học 241411 AITSL
48 Giáo viên nhu cầu đặc biệt 241511 AITSL
49 Giáo viên khiếm thính 241512 AITSL
50 Giáo viên khiếm thị 241513 AITSL
51 Giáo viên giáo dục đặc biệt 241599 AITSL
52 Bác sĩ chuẩn đoán y khoa 251211 ASMIRT
53 Bác sĩ trị liệu/ xạ trị y học 251212 ASMIRT
54 Nhà nghiên cứu y học hạt nhân 251213 ANZSNM
55 Thám tử 251214 ASMIRT
56 Bác sĩ đo thị lực 251411 OCANZ
57 Bác sĩ chỉnh hình/ tay chân 251912 AOPA
58 Bác sĩ chỉnh hình 252111 CCEA
59 Bác sĩ nắn xương 252112 AOAC
60 Nhà trị liệu nghề nghiệp 252411 OTC
61 Nhà vật lý trị liệu 252511 APC
62 Chuyên gia trị bệnh về chân 252611 (a) APodA; or

(b) ANZPAC

63 Nhà thính học 252711 VETASSESS
64 Nhà tâm lý học (nói) 252712 SPA
65 Chuyên môn về nội khoa 253111 MedBA
66 Bác sĩ chuyên khoa (y học tổng hợp) 253311 MedBA
67 Bác sĩ tim mạch 253312 MedBA
68 Bác sĩ huyết học lâm sàng 253313 MedBA
69 Bác sĩ chuyên khoa ung thư 253314 MedBA
70 Nhà nội tiết học 253315 MedBA
71 Bác sĩ dạ dày/ ruột 253316 MedBA
72 Chuyên gia chăm sóc chuyên sâu 253317 MedBA
73 Bác sĩ thần kinh 253318 MedBA
74 Bác sĩ nhi khoa 253321 MedBA
75 Chuyên gia về thận 253322 MedBA
76 Bác sĩ về thấp khớp 253323 MedBA
77 Bác sĩ chuyên khoa ngực 253324 MedBA
78 Bác sĩ chuyên khoa (nec) 253399 MedBA
79 Nhà tâm thần học 253411 MedBA
80 Bác sĩ phẫu thuật (nói chung) 253511 MedBA
81 Bác sĩ phẫu thuật tim vú 253512 MedBA
82 Bác sĩ phẫu thuật thần kinh 253513 MedBA
83 Bác sĩ phẫu thuật chỉnh hình 253514 MedBA
84 Bác sĩ tai mũi họng 253515 MedBA
85 Bác sĩ phẫu thuật nhi khoa 253516 MedBA
86 Bác sĩ phẫu thuật tạo hình và tái tạo 253517 MedBA
87 Bác sĩ tiết niệu 253518 MedBA
88 Bác sĩ phẫu thuật mạch 253521 MedBA
89 Bác sĩ da liễu 253911 MedBA
90 Chuyên gia y tế khẩn cấp 253912 MedBA
91 Bác sĩ sản khoa và phụ khoa 253913 MedBA
92 Bác sĩ nhãn khoa 253914 MedBA
93 Nhà nghiên cứu bệnh lý 253915 MedBA
94 Bác sĩ chuẩn đoán hình ảnh và can thiệp 253917 MedBA
95 Bác sĩ trị xạ/phóng xạ 253918 MedBA
96 Bác sĩ (nec) 253999 MedBA
97 Hộ sinh 254111 ANMAC
98 Bác sĩ y tá 254411 ANMAC
99 Y tá có đăng ký (chăm sóc người cao tuổi) 254412 ANMAC
100 Y tá có đăng ký (chăm sóc trẻ nhỏ và sức khỏe gia đình) 254413 ANMAC
101 Y tá có đăng ký (y tế cộng đồng) 254414 ANMAC
102 Y tá có đăng ký (chăm sóc đặc biệt và cấp cứu) 254415 ANMAC
103 Y tá có đăng ký (khuyết tật phát triển) 254416 ANMAC
104 Y tá có đăng ký (khuyết tật và phục hồi chức năng) 254417 ANMAC
105 Y tá có đăng ký (y tế) 254418 ANMAC
106 Y tá có đăng ký (y khoa) 254421 ANMAC
107 Y tá có đăng ký (sức khỏe tinh thần) 254422 ANMAC
108 Y tá có đăng ký (phẫu thuật) 254423 ANMAC
109 Y tá có đăng ký (phẫu thuật) 254424 ANMAC
110 Y tá có đăng ký (Khoa nhi) 254425 ANMAC
111 Y tá có đăng ký (nec) 254499 ANMAC
112 Nhà phân tích kinh doanh ICT 261111 ACS
113 Phân tích hệ thống 261112 ACS
114 Lập trình viên phân tích 261311 ACS
115 Lập trình viên phát triển 261312 ACS
116 Kỹ sư phần mềm 261313 ACS
117 Chuyên gia bảo mật ICT 262112 ACS
118 Kỹ sư mạng và hệ thống máy tính 263111 ACS
119 Kỹ sư viện thông 263311 Engineers Australia
120 Kỹ sư mạng viễn thông 263312 Engineers Australia
121 Luật sư/ trạng sư 271111 a legal admissions authority of a State or Territory
122 Cố vấn pháp luật 271311 a legal admissions authority of a State or Territory
123 Nhà tâm lý học lâm sàng 272311 APS
124 Giáo dục môn tâm lý học 272312 APS
125 Nhà tâm lý học tổ chức 272313 APS
126 Nhà tâm lý học (nec) 272399 APS
127 Nhân viên xã hội 272511 AASW
128 Nhà thầu xây dựng dân dụng 312211 (a) Engineers Australia; or

(b) VETASSESS

129 Kỹ thuật viên kỹ thuật dân dụng 312212 VETASSESS
130 Người thiết kế kỹ thuật điện 312311 Engineers Australia
131 Nhân viên kỹ thuật điện 312312 TRA
132 Nhân viên truyền thông vô tuyến 313211 TRA
133 Kỹ sư lĩnh vực viễn thông 313212 Engineers Australia
134 Người lập kế hoạch mạng viễn thông 313213 Engineers Australia
135 Nhân viên kỹ thuật viễn thông hoặc kỹ thuật viên 313214 Engineers Australia
136 Thợ điện ô tô 321111 TRA
137 Thợ cơ khí (nói chung) 321211 TRA
138 Thợ cơ khí động cơ diesel 321212 TRA
139 Thợ máy xe máy 321213 TRA
140 Thợ cơ khí máy nhỏ 321214 TRA
141 Công nhân thép tấm 322211 TRA
142 Nhà chế tạo kim loại 322311 TRA
143 Thợ hàn áp lực 322312 TRA
144 Thợ hàn (cơ bản) 322313 TRA
145 Thợ hàn (nói chung) 323211 TRA
146 Thợ hàn và lắp ráp 323212 TRA
147 Thợ hàn 323213 TRA
148 Thợ máy kim loại (cơ bản) 323214 TRA
149 Thợ khóa 323313 TRA
150 Người điều khiển 324111 TRA
151 Thợ nề 331111 TRA
152 Thợ xây 331112 TRA
153 Thợ mộc và thợ làm đồ gỗ 331211 TRA
154 Thợ mộc (nói chung) 331212 TRA
155 Người làm đồ gỗ 331213 TRA
156 Người vẽ tranh 332211 TRA
157 Người làm kính 333111 TRA
158 Thợ trát tường 333211 TRA
159 Thợ trát thạch cao 333212 TRA
160 Thợ lát tường và sàn 333411 TRA
161 Thợ ống nước (nói chung) 334111 TRA
162 Dịch vụ vệ sinh, thông khí điều hòa và cơ khí 334112 TRA
163 Thợ thông cống 334113 TRA
164 Người thay gas 334114 TRA
165 Thợ ống nước mái nhà 334115 TRA
166 Thợ điện (nói chung) 341111 TRA
167 Thợ điện (đặc biệt) 341112 TRA
168 Thợ sửa thang máy 341113 TRA
169 Thợ sửa điều hòa và máy lạnh 342111 TRA
170 Thợ làm đường dây điện 342211 TRA
171 Thợ nối cáp kỹ thuật 342212 TRA
172 Công nhân thương mại thiết bị điện tử 342313 TRA
173 Công nhân thương mại điện tử (nói chung) 342314 TRA
174 Công nhân kinh doanh dụng cụ điện tử (đặc biệt) 342315 TRA
175 Đầu bếp 351311 TRA
176 Người chế tạo tủ 394111 TRA
177 Thợ đóng thuyền và sử chữa 399111 TRA
178 Thợ đóng tàu 399112 TRA

Danh sách kỹ năng nghề ngắn hạn

Danh sách kỹ năng nghề ngắn hạn
STT Nghề nghiệp ANZSCO code Đơn vị đánh giá tay nghề
1 Người nuôi trồng thủy sản 121111 VETASSESS
2 Người trồng bông 121211 VETASSESS
3 Người trồng hoa 121212 VETASSESS
4 Người trồng quả và hạt 121213 VETASSESS
5 Người trồng ngũ cốc, cây lấy dầu hoặc đồng cỏ (Úc) / nông dân trồn thực địa (NZ) 121214 VETASSESS
6 Người trồng nho 121215 VETASSESS
7 Người trồng trọt hỗn hợp 121216 VETASSESS
8 Người trồng mía đường 121217 VETASSESS
9 Người trồng rau (Úc) / Người làm vườn (NZ) 121221 VETASSESS
10 Nông dân trồng trọt (nec) 121299 VETASSESS
11 Người bán hoa 121311 VETASSESS
12 Người chăn nuôi bò thịt 121312 VETASSESS
13 Người chăn nuôi bò sữa 121313 VETASSESS
14 Người nuôi ngựa giống 121316 VETASSESS
15 Người chăn nuôi hỗn hợp 121317 VETASSESS
16 Người nuôi heo 121318 VETASSESS
17 Người nuôi gia cầm 121321 VETASSESS
18 Người nuôi cừu 121322 VETASSESS
19 Người chăn nuôi (nec) 121399 VETASSESS
20 Nông dân hỗn hợp và chăn nuôi 121411 VETASSESS
21 Quản lý bán hàng và tiếp thị 131112 AIM
22 Quản lý quảng cáo 131113 AIM
23 Quản lý dich vụ doanh nghiệp 132111 VETASSESS
24 Quản lý tài chính 132211 (a) CPAA; or

(b) IPA; or

(c) CAANZ

25 Quản lý nhân sự 132311 AIM
26 Quản lý nghiên cứu và phát triển 132511 VETASSESS
27 Nhà chế tạo 133411 VETASSESS
28 Giám đốc sản xuất (lâm nghiệp) 133511 VETASSESS
29 Giám đốc sản xuất (sản xuất) 133512 VETASSESS
30 Giám đốc sản xuất (khai thác mỏ) 133513 VETASSESS
31 Quản lý cung cấp và phân phối 133611 AIM
32 Quản lý dịch vụ chăm sóc sức khoẻ và phúc lợi (nec) 134299 VETASSESS
33 Hiệu trưởng trường học 134311 VETASSESS
34 Quản lý giáo dục (nec) 134499 VETASSESS
35 Quản lý dự án ITC 135112 ACS
36 Quản lý ITC (nec) 135199 ACS
37 Quản lý/Quản trị viên nghệ thuật 139911 VETASSESS
38 Quản lý phòng thí nghiệm 139913 VETASSESS
39 Quản lý về chất lượng 139914 VETASSESS
40 Chuyên gia quản lý (nec) ngoại trừ:

(a) Đại sứ hoặc

(b) Tổng giám mục hoặc

(c) Giám mục

139999 VETASSESS
41 Quản lý nhà hàng / cà phê 141111 VETASSESS
42 Quản lý khách sạn/nhà nghỉ 141311 VETASSESS
43 Quản lý chỗ ở và khách sạn (nec) 141999 VETASSESS
44 Quản lý tiệm tóc/thẩm mỹ viện 142114 VETASSESS
45 Quản lý bưu điện 142115 VETASSESS
46 Quản lý trung tâm thể dục 149112 VETASSESS
47 Quản lý trung tâm thể thao 149113 VETASSESS
48 Quản lý dịch vụ khách hàng 149212 VETASSESS
49 Tổ chức hội nghị/sự kiện 149311 VETASSESS
50 Giám đốc công ty vận tải 149413 VETASSESS
51 Quản lý cơ sở vạt chất 149913 VETASSESS
52 Vũ công hoặc biên đạo múa 211112 VETASSESS
53 Giám đốc âm nhạc 211212 VETASSESS
54 Chuyên gia âm nhạc (nec) 211299 VETASSESS
55 Nhiếp ảnh gia 211311 VETASSESS
56 Nghệ thuật trực quan và hàng thủ công (nec) 211499 VETASSESS
57 Giám đốc nghệ thuật 212111 VETASSESS
58 Biên tập sách hoặc kịch bản 212212 VETASSESS
59 Đạo diễn(phim, truyền hình, đài phát thanh hoặc sân khấu) 212312 VETASSESS
60 Biên tập phim/video 212314 VETASSESS
61 Giám đốc chương trình(truyền hình/ đài phát thanh) 212315 VETASSESS
62 Quản lý sân khấu 212316 VETASSESS
63 Giám đốc kỹ thuật 212317 VETASSESS
64 Nhà sản xuất video 212318 VETASSESS
65 Nhà biên tập 212411 VETASSESS
66 Biên tập báo chí 212412 VETASSESS
67 Nhà in báo 212413 VETASSESS
68 Kỹ thuật viên 212415 VETASSESS
69 Nhà báo truyền hình 212416 VETASSESS
70 Nhà báo hoặc nhà văn (nec) 212499 VETASSESS
71 Thư ký công ty 221211 VETASSESS
72 Kinh doanh hàng hóa 222111 VETASSESS
73 Môi giới tài chính 222112 VETASSESS
74 Môi giới bảo hiểm 222113 VETASSESS
75 Môi giới tài chính(nec) 222199 VETASSESS
76 Đại lý thị trường tài chính 222211 VETASSESS
77 Môi giới chứng khoán 222213 VETASSESS
78 Đại lý tài chính (nec) 222299 VETASSESS
79 Cố vấn đầu tư tài chính 222311 VETASSESS
80 Quản lý đầu tư tài chính 222312 VETASSESS
81 Tư vấn tuyển dụng 223112 VETASSESS
82 Giáo viên ICT 223211 ACS
83 Nhà toán học 224112 VETASSESS
84 Người quản lý thư viện/ bảo tàng 224212 VETASSESS
85 Quản lý thông tin y tế 224213 VETASSESS
86 Quản lý hồ sơ 224214 VETASSESS
87 Thủ thư 224611 VETASSESS
88 Tư vấn quản lý 224711 VETASSESS
89 Nhà phân tích tổ chức và phương pháp 224712 VETASSESS
90 Giám định bằng sáng chế 224914 VETASSESS
91 Chuyên gia về thông tin và tổ chức (nec) 224999 VETASSESS
92 Chuyên gia quảng cáo 225111 VETASSESS
93 Chuyên gia quảng cáo 225113 VETASSESS
94 Quản lý tài khoản ICT 225211 VETASSESS
95 Quản lý phát triển kinh doanh ICT 225212 VETASSESS
96 Đại diện bán hàng ICT 225213 VETASSESS
97 Quan hệ công chúng chuyên nghiệp 225311 VETASSESS
98 Đại diện bán hàng kỹ thuật (nec) bao gồm đại diện bán hàng giáo dục 225499 VETASSESS
99 Phi công máy bay 231111 CASA
100 Hướng dẫn bay 231113 VETASSESS
101 Phi công trực thăng 231114 CASA
102 Nhà thiết kế thời trang 232311 VETASSESS
103 Nhà thiết kế công nghiệp 232312 VETASSESS
104 Nhà thiết kế trang sức 232313 VETASSESS
105 Nhà thiết kế đồ họa 232411 VETASSESS
106 Người vẽ minh họa 232412 VETASSESS
107 Nhà thiết kế web 232414 VETASSESS
108 Nhà thiết kế nội thất 232511 VETASSESS
109 Người quy hoạch khu vực/ đô thị 232611 VETASSESS
110 Người làm rượu vang 234213 VETASSESS
111 Nhà địa chất học 234411 VETASSESS
112 Giáo viên tiểu học 241213 AITSL
113 Giáo viên trung học 241311 AITSL
114 Cố vấn giáo dục 249111 VETASSESS
115 Giáo viên nghệ thuật (gia sư) 249211 VETASSESS
116 Giáo viên dạy nhảy (gia sư) 249212 VETASSESS
117 Giáo viên âm nhạc (gia sư) 249214 VETASSESS
118 Giáo viên hoặc gia sư riêng (nec) 249299 VETASSESS
119 Giáo viên tiếng Anh cho người nói các ngôn ngữ khác 249311 VETASSESS
120 Chuyên gia dinh dưỡng 251111 DAA
121 Nhà dinh dưỡng 251112 VETASSESS
122 Cố vấn sức khỏe và an toàn nghề nghiệp 251312 VETASSESS
123 Bác sĩ chỉnh hình 251412 VETASSESS
124 Dược sỹ bệnh viện 251511 APharmC
125 Dược sỹ công nghiệp 251512 VETASSESS
126 Dược sỹ bán lẻ 251513 APharmC
127 Nhân viên y tế 251911 VETASSESS
128 Chuyên gia chuẩn đoán sức khỏe (nec) 251999 VETASSESS
129 Bác sỹ châm cứu 252211 Chinese Medicine Board of Australia
130 Người trị bệnh bằng liệu pháp tự nhiên 252213 VETASSESS
131 Bác sỹ y học cổ truyền Trung Quốc 252214 Chinese Medicine Board of Australia
132 Bác sỹ trị liệu bổ sung (nec) 252299 VETASSESS
133 Chuyên gia nha khoa 252311 ADC
134 Bác sỹ nha khoa 252312 ADC
135 Nhân viên y tế thường trú 253112 MedBA
136 Bác sỹ gây mê 253211 MedBA
137 Nhà giáo dục y tá 254211 ANMAC
138 Nhà nghiên cứu y tá 254212 ANMAC
139 Quản lý y tá 254311 ANMAC
140 Người phát triển web 261212 ACS
141 Kiểm thử phần mềm 261314 ACS
142 Quản trị cở sở dữ liệu 262111 ACS
143 Quản trị hệ thống 262113 ACS
144 Quản trị mạng 263112 ACS
145 Nhà phân tích mạng 263113 ACS
146 Kỹ sư đảm bảo chất lượng ICT 263211 ACS
147 Kỹ sư hỗ trợ ICT 263212 ACS
148 Kỹ sư kiểm tra hệ thống ICT 263213 ACS
149 Kỹ sư hỗ trợ và kiểm tra ICT (nec) 263299 ACS
150 Chuyên gia tư pháp và pháp luật (nec) 271299 VETASSESS
151 Cố vấn nghề nghiệp 272111 VETASSESS
152 Cố vấn về rượu và ma túy 272112 VETASSESS
153 Tư vấn về gia đình và hôn nhân 272113 VETASSESS
154 Tư vấn phục hồi chức năng 272114 VETASSESS
155 Cố vấn sinh viên 272115 VETASSESS
156 Tư vấn viên (nec) 272199 VETASSESS
157 Thông dịch viên 272412 NAATI
158 Chuyên gia xã hội (nec) 272499 VETASSESS
159 Nhân viên ngành giải trí 272612 VETASSESS
160 Nhân viên phúc lợi 272613 ACWA
161 Kỹ thuật nông nghiệp 311111 VETASSESS
162 Kỹ thuật gây tê 311211 VETASSESS
163 Kỹ thuật tim 311212 VETASSESS
164 Nhân viên phòng thí nghiệm y khoa 311213 AIMS
165 Kỹ thuật viên dược 311215 VETASSESS
166 Kỹ thuật viên y tế (nec) 311299 VETASSESS
167 Thanh tra chất lượng thịt 311312 VETASSESS
168 Thanh tra sản phẩm chính (nec) 311399 VETASSESS
169 Kỹ thuật viên hóa học 311411 VETASSESS
170 Kỹ thuật viên khoa học trái đất 311412 VETASSESS
171 Kỹ thuật viên khoa học đời sống 311413 VETASSESS
172 Kỹ thuật viên khoa học (nec) 311499 VETASSESS
173 Nhà soạn thảo kiến trúc 312111 VETASSESS
174 Liên kết xây dựng 312112 VETASSESS
175 Thanh tra xây dựng 312113 VETASSESS
176 Kỹ thuật viên kiến trúc, xây dựng và khảo sát (nec) 312199 VETASSESS
177 Kỹ thuật viên cơ khí 312512 TRA
178 Kỹ thuật luyện kim hoặc vật liệu 312912 VETASSESS
179 Trợ lý 312913 VETASSESS
180 Kỹ thuật viên phần cứng 313111 TRA
181 Nhân viên hỗ trợ khách hàng ICT 313112 TRA
182 Quản trị viên web 313113 ACS
183 Kỹ thuật viên hỗ trợ ICT (nec) 313199 TRA
184 Thợ gò 322113 TRA
185 Kỹ sư bảo dưỡng máy bay (điện tử) 323111 TRA
186 Kỹ sư bảo trì máy bay (Cơ khí) 323112 TRA
187 Kỹ sư bảo trì máy bay (Kết cấu) 323113 TRA
188 Cơ khí dệt, may mặc và giày dép 323215 TRA
189 Thợ kim hoàn và máy móc kim loại (nec) 323299 TRA
190 Người làm dụng cụ chính xác và sửa chữa 323314 TRA
191 Nhà sản xuất đồng hồ và sửa chữa đồng hồ 323316 TRA
192 Người làm dụng cụ 323412 TRA
193 Lái xe xây dựng 324211 TRA
194 Lái xe ủi 324212 TRA
195 Thợ lợp mái 333311 TRA
196 Kinh doanh máy cơ khí 342311 TRA
197 Dây cáp mạng (Dữ liệu và viễn thông) 342411 TRA
198 Nhà khai thác viễn thông 342413 TRA
199 Thợ làm bánh 351111 TRA
200 Người làm bánh ngọt 351112 TRA
201 Nhà sản xuất thịt gia súc hoặc hàng hóa nhỏ 351211 TRA
202 Nấu ăn 351411 TRA
203 Người chăm sóc hoặc huấn luyện chó 361111 VETASSESS
204 Nhân viên thú y (nec) 361199 VETASSESS
205 Y tá thú y 361311 VETASSESS
206 Người bán hoa 362111 TRA
207 Người làm vườn (nói chung) 362211 TRA
208 Chuyên gia trồng cây 362212 TRA
209 Người làm vườn cảnh 362213 TRA
210 Người giữ trẻ 362311 TRA
211 Thợ làm tóc 391111 TRA
212 Thợ in 392111 TRA
213 Thợ máy in 392311 TRA
214 Thợ may 393213 TRA
215 Người nạo vét 393311 TRA
216 Người hoàn thiện đồ nội thất 394211 TRA
217 Thợ máy gỗ 394213 TRA
218 Công nhân chế biến gỗ và các công việc kinh doanh gỗ (nec) 394299 TRA
219 Người điều hành nhà máy hóa chất 399211 TRA
220 Người điều hành nhà máy phát điện 399213 TRA
221 Ký thuật viên thư viện 399312 VETASSESS
222 Thợ kim hoàn 399411 TRA
223 Người điều hành máy ảnh (phim, truyền hình hoặc video) 399512 TRA
224 Nghệ sỹ trang điểm 399514 TRA
225 Kỹ thuật viên âm thanh 399516 TRA
226 Kỹ thuật viên biểu diện nghệ thuật (nec) 399599 VETASSESS
227 Người ký tên 399611 TRA
228 Nhân viên cứu thương 411111 VETASSESS
229 Chăm sóc y tế khẩn cấp 411112 VETASSESS
230 Kỹ thuật viên nha khoa 411213 TRA
231 Nhà trị liệu đa dạng 411311 VETASSESS
232 Y tá nhập học 411411 ANMAC
233 Nhà trị liệu xoa bóp 411611 VETASSESS
234 Nhân viên cộng đồng 411711 ACWA
235 Nhân viên dịch vụ khuyết tật 411712 VETASSESS
236 Nhân viên hỗ trợ gia đình 411713 VETASSESS
237 Nhân viên chăm sóc tại nhà 411715 VETASSESS
238 Người lao động trẻ 411716 ACWA
239 Hướng dẫn lặn (nước mở) 452311 VETASSESS
240 Huấn luyện viên thể dục dụng cụ 452312 VETASSESS
241 Huẩn luyện viên cưỡi ngữa 452313 VETASSESS
242 Hướng dẫn viên trượt tuyết 452314 VETASSESS
243 Huấn luyện viên bơi lội 452315 VETASSESS
244 Huấn luyện viên quần vợt 452316 VETASSESS
245 Huấn luyện viên các môn thể thao khác 452317 VETASSESS
246 Cán bộ phát triển thể thao 452321 VETASSESS
247 Cầu thủ bóng đá 452411 VETASSESS
248 Người chơi thể thao (nec) 452499 VETASSESS
249 Quản trị viên hợp đồng 511111 VETASSESS
250 Quản trị viên chương trình hoặc dự án 511112 VETASSESS
251 Người làm bảo hiểm thất nghiệp 599612 VETASSESS
252 Đại lý bảo hiểm 611211 VETASSESS
253 Người mua lẻ 639211 VETASSESS

* Quý vị quan tâm tìm hiểu các chương trình định cư Úc vui lòng dành chút thời gian cung cấp thông tin cho Đất Vàng Châu Úc qua form dưới đây để tư vấn viên tiện liên hệ tư vấn.

Tất cả thông tin của quý vị sẽ được bảo mật tuyệt đối.

FORM ĐĂNG KÝ THÔNG TIN TƯ VẤN ĐỊNH CƯ ÚC
Danh sách nghề định cư Úc năm 2017 – 2018
5 (100%) 7 votes


Tìm kiếm từ Google: định cư Úc 2018, định cư ở Úc 2018, định cư tại Úc 2018, dinh cu uc, dinh cu uc 2018, định cư úc diện tay nghề, định cư úc diện kinh doanh, định cư úc diện đầu tư, định cư úc diện kết hôn, định cư úc diện bảo lãnh, bất động sản úc, mua nhà ở úc...

Bình luận bài viết