Cơ hội định cư Úc diện tay nghề năm 2017 – 2018 tại New South Wales

Định cư Úc là giấc mơ của các lao động tay nghề cao và du học sinh thế giới, trong đó New South Wales là một trong những tiểu bang rất được ưa chuộng.

Với nhu cầu về thị trường lao động tay nghề ở NSW, mới đây chính quyền tiểu bang đã cập nhật danh sách tay nghề ưu tiên của năm 2017 – 2018. Theo đó, nếu đương đơn có nghề nghiệp nằm trong danh sách này có thể xin tay nghề do tiểu bang bảo lãnh. Với visa 190 – tiểu bang bảo lãnh, đương đơn sẽ cộng thêm 5 điểm vào hồ sơ và những người có điểm cao nhất sẽ được mời nộp visa 190.

Định cư Úc là giấc mơ của rất nhiều người lao động tay nghề cao và các bạn du học sinh trên toàn thế giới. Trong đó, NSW là một trong những tiểu bang rất được ưa chuộng.
Định cư Úc là giấc mơ của rất nhiều người lao động tay nghề cao và các bạn du học sinh trên toàn thế giới. Trong đó, NSW là một trong những tiểu bang rất được ưa chuộng.

Có rất nhiều người muốn xin vào tiểu bang NSW nên số lượng hồ sơ nộp vào tiểu bang này thường vượt quá nhu cầu của tiểu bang. Do đó, các đương đơn sẽ được liên lạc và mời nộp hồ sơ nếu như đạt đủ điều kiện tốt nhất.

Yêu cầu thời gian sinh sống và làm việc ở NSW ít nhất 2 năm.

Quy trình nộp visa định cư Úc diện 190 ở New South Wales

Bước 1: Gửi đơn bày tỏ mong muốn nộp hồ sơ (EOI) thông qua SkillSelect

Bạn đảm bảo rằng mình đã đủ điều kiện để nộp visa 190 thì bạn sẽ điền thông tin vào mẫu đơn EOI và chờ phản hồi từ tiểu bang NSW.

Bước 2: Thường xuyên kiểm tra email

Tiểu bang NSW không đưa ra một thời gian nhất định nào đối với thư mời, do đó bạn cần kiểm tra email thường xuyên. Nếu may mắn, bạn sẽ nhận được thư mời nộp hồ sơ.

Bước 3: Sau khi đã có thư mời, bạn nên kiểm tra lại một lần nữa xem mình đã đạt đủ điều kiện chưa

Bước 4: Nộp đơn xin đề cử từ tiểu bang NSW và chờ kết quả

Kể từ khi nhận được thư mời, trong vòng 14 ngày bạn phải nộp hồ sơ. Mất khoảng 12 tuần để tiểu bang giải quyết các hồ sơ.

Bước 5: Khi tiểu bang chấp thuận đề cử, bạn sẽ nhận được thư mời SkillSelect để xin visa 190

Bước 6: Nộp hồ sơ xin visa 190 vào Bộ Di trú trong 60 ngày kể từ khi được đề cử

Sau khi nộp hồ sơ, bạn hãy chờ kết quả từ Bộ di trú.

Danh sách tay nghề định cư Úc tại New South Wales năm 2017 – 2018

ANZSCO Code Ngành nghề được đề cử Lĩnh vực
133111 Quản lý dự án xây dựng Khác
133211 Giám đốc Kỹ thuật Khác
134111 Giám đốc Trung tâm Chăm sóc Trẻ em Giáo dục
134212 Giám đốc điều dưỡng lâm sàng Y tế
134214 Quản lý Trung tâm Phúc lợi Y tế
141311 Quản lý Khách sạn hoặc nhà nghỉ Du lịch & Khách sạn
221111 Kế toán viên (Tổng hợp) Kinh doanh & Tài chính
221112 Quản lý Kế toán (Kế toán trưởng) Kinh doanh & Tài chính
221113 Kế toán thuế Kinh doanh & Tài chính
221213 Kiểm toán viên độc lập Kinh doanh & Tài chính
221214 Kiểm toán viên nội bộ Kinh doanh & Tài chính
224111 Nhân viên phân tích dữ liệu Kinh doanh & Tài chính
224511 Chuyên gia kinh tế về đất đai Khác
224512 Chuyên gia định giá Khác
232111 Kiến trúc sư Khác
232112 Kiến trúc cảnh quan Kỹ sư
233111 Kỹ sư hóa chất Kỹ sư
233211 Kỹ sư Xây dựng Kỹ sư
233212 Kỹ thuật Địa kỹ thuật Kỹ sư
233213 Chuyên gia Giám sát số lượng Kỹ sư
233214 Kỹ sư Kết cấu Kỹ sư
233215 Kỹ sư Giao thông Kỹ sư
233311 Kỹ sư Điện Kỹ sư
233411 Kỹ sư Điện tử Kỹ sư
233511 Kỹ sư Công nghiệp Kỹ sư
233512 Kỹ sư Cơ khí Kỹ sư
233513 Kỹ sư Sản xuất hoặc Nhà máy Kỹ sư
233911 Kỹ thuật hàng không Kỹ sư
233913 Kỹ sư Y sinh Kỹ sư
233914 Kỹ thuật Kỹ thuật Kỹ sư
233915 Kỹ sư Môi trường Kỹ sư
233916 Kiến trúc Hải quân Kỹ sư
234112 Chuyên gia Khoa học Nông nghiệp Khoa học
234611 Khoa học Phòng thí nghiệm Y khoa Khoa học
234711 Thú y Khoa học
234914 Vật lý Khoa học
241111 Giáo viên mầm non Giáo dục
241411 Giáo viên Trung học Giáo dục
241511 Giáo viên cho Nhu cầu Đặc biệt Giáo dục
251211 Chụp X quang Chẩn đoán Y khoa Y tế
251212 Bác sĩ Điều trị Xạ trị Y khoa Y tế
251213 Kỹ thuật viên Y học Hạt nhân Y tế
251214 Bác sĩ siêu âm Y tế
251411 Bác sĩ đo thị lực Y tế
252411 Chuyên viên trị liệu Y tế
252511 Chuyên viên vật lý trị liệu Y tế
252611 Bác sĩ chuyên khoa về bàn chân Y tế
253411 Bác sĩ tâm thần Y tế
253912 Bác sĩ cấp cứu Y tế
253913 Bác sĩ Sản khoa và Phụ khoa Y tế
253914 Bác sĩ Nhãn khoa Y tế
253915 Chuyên gia nghiên cứu bệnh lý học Y tế
253917 Chẩn đoán và Phẫu thuật Xạ trị Y tế
253999 Chuyên gia Y khoa không được phân loại Y tế
254111 Nữ hộ sinh Y tế
254411 Y tá Y tế
254412 Y tá (Chăm Sóc Người Cao Niên) Y tế
254413 Y tá (Trẻ em và Sức khoẻ Gia đình) Y tế
254414 Y tá (Y tế Cộng đồng) Y tế
254415 Y tá (Chăm sóc Trọng yếu và Khẩn cấp) Y tế
254417 Y tá (Khuyết tật và Phục hồi chức năng) Y tế
254418 Y tá (Y khoa) Y tế
254421 Y tá (Thực hành Y khoa) Y tế
254422 Y tá (Sức khoẻ Tâm thần) Y tế
254423 Y tá (Giải phẫu) Y tế
254424 Y tá (Phẫu thuật) Y tế
254425 Y tá (Nhi khoa) Y tế
254499 Y tá không được phân loại Y tế
261111 Phân tích doanh nghiệp ICT ICT
261112 Phân tích Hệ thống ICT
261311 Lập trình viên phân tích ICT
261312 Lập trình viên chương trình ICT
261313 Kỹ sư phần mềm ICT
262112 Chuyên gia bảo mật ICT ICT
263111 Kỹ sư Mạng và Hệ thống Máy tính ICT
263311 Kỹ sư viễn thông ICT
263312 Kỹ sư Mạng Viễn thông ICT
271111 Trạng sư Kinh tế và Tài Chính
271311 Luật sư Kinh tế và Tài Chính
272311 Nhà tâm lý học lâm sàng Phúc lợi xã hội
272312 Nhà tâm lý học giáo dục Phúc lợi xã hội
272313 Chuyên gia tâm lý học Phúc lợi xã hội
272399 Chuyên viên tâm lý (không được phân loại) Y tế
272511 Nhân viên cộng đồng Phúc lợi xã hội
312111 Kiến trúc sư bản vẽ Kỹ sư
312211 Chuyên gia xây dựng dân dụng Kỹ sư
312212 Kỹ sư Xây dựng Dân dụng Kỹ sư
312311 Kỹ sư điện dự thảo Kỹ sư
312312 Kỹ thuật Điện Kỹ sư
313214 Cán bộ kỹ thuật viễn thông hoặc kỹ thuật viên ICT
321111 Thợ điện ô tô Thương mại ô tô
321211 Cơ Khí Động Cơ (Đại Cương) Thương mại ô tô
321212 Cơ Khí Động Cơ Diesel Thương mại ô tô
321213 Cơ khí xe máy Thương mại ô tô
321214 Cơ khí động cơ phân khối nhỏ Thương mại ô tô
322211 Kinh doanh tấm kim loại Kinh doanh kim loại
322311 Nhà chế tạo kim loại Kinh doanh kim loại
322313 Thợ hàn (Lớp thứ nhất) Kinh doanh kim loại
323211 Người lắp ráp (Chung) Kinh doanh kim loại
323212 Thợ lắp và Turner Kinh doanh kim loại
323213 Thợ hàn thiếc Kinh doanh kim loại
323214 Thợ gia công kim loại (Lớp đầu tiên) Kinh doanh kim loại
323313 Thợ khóa Kinh doanh kim loại
324111 Thợ sửa ô tô Thương mại ô tô
331111 Thợ gạch Xây dựng thương mại
331112 Thợ xây Xây dựng thương mại
331211 Thợ đóng gỗ Xây dựng thương mại
331212 Thợ mộc Xây dựng thương mại
331213 Thợ cắt gỗ Xây dựng thương mại
332211 Thợ sơn Xây dựng thương mại
333111 Thợ gương kính Khác
333211 Thợ thạch cao Xây dựng thương mại
333212 Thợ vữa Xây dựng thương mại
333411 Thợ lát tường và sàn Xây dựng thương mại
334111 Thợ sửa ống nước (nói chung) Xây dựng thương mại
334112 Thợ sửa chữa máy điều hòa và cơ khí Xây dựng thương mại
334113 Thợ sửa hệ thống thoát nước và nước thải Xây dựng thương mại
334114 Thợ gas Xây dựng thương mại
341111 Thợ Điện (Đại Cương) Xây dựng thương mại
341113 Thợ hệ thống thang máy Xây dựng thương mại
342111 Thợ máy điều hòa và tủ lạnh Xây dựng thương mại
342313 Nhân viên dụng cụ Thương mại Điện tử Khác
342314 Nhân viên dụng cụ Thương mại Điện tử (Tổng hợp) Khác
351111 Baker Du lịch & Khách sạn
351211 Người bán thịt hoặc người bán hàng nhỏ (không bao gồm hoạt động giết mổ động vật, hoặc chủ yếu băm, cắt lát hoặc đóng gói thịt…) Khác
351311 Đầu bếp (không bao gồm vị trí trong dịch vụ Fast food hoặc Takeaway Food) Du lịch & Khách sạn
351411 Người nấu ăn (không bao gồm vị trí trong dịch vụ Fast food hoặc Takeaway Food)

Phải có ít nhất 2 năm kinh nghiệm làm việc như một người nấu ăn trong các quán ăn

Du lịch & Khách sạn
394111 Thợ đồ gỗ Xây dựng thương mại
411411 Y tá đã đăng ký (chăm sóc sức khỏe, chăm sóc người cao tuổi,..) Y tế
Cơ hội định cư Úc diện tay nghề năm 2017 – 2018 tại New South Wales
4.6 (92%) 5 votes


Tìm kiếm từ Google: định cư Úc 2018, định cư ở Úc 2018, định cư tại Úc 2018, dinh cu uc, dinh cu uc 2018, định cư úc diện tay nghề, định cư úc diện kinh doanh, định cư úc diện đầu tư, định cư úc diện kết hôn, định cư úc diện bảo lãnh, bất động sản úc, mua nhà ở úc...

Bình luận bài viết